Ức Chế Là Gì

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

ức chế
*

- đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: Có kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu).

Bạn đang xem: ức chế là gì

- dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ: Hưng phấn và là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh.

Xem thêm: Cách Xác Định Hướng Của Tích Có Hướng Là Gì ? Định Nghĩa Và Tính Chất


quá trình hoạt động thần kinh có tác dụng kìm hãm hoặc ngăn chặn quá trình hưng phấn. ƯC hoàn toàn ngược với hưng phấn, hai quá trình này gắn liền nhau. Chúng mâu thuẫn nhau, cạnh tranh lẫn nhau và trong điều kiện đặc biệt chúng lại hỗ trợ nhau. Nếu không có sự tác động qua lại và sự hạn chế lẫn nhau của hai quá trình này, các tổ chức, các cơ quan trong cơ thể không hoạt động được, thậm chí không tồn tại được. Vd. nếu không có ƯC của dây thần kinh đối giao cảm thì tim chỉ hoạt động trong vài phút vì bị dây thần kinh giao cảm gây hưng phấn quá mức. Gặp ở tất cả các mức độ cấu trúc. Ở mức độ phân tử, ƯC là giảm hoạt tính của một enzim. Ở mức độ tế bào: các tế bào nuôi cấy khi đã chạm nhau thì ngừng phân bào; tế bào thần kinh (khó bị kích thích hơn) không dẫn truyền xung động thần kinh nữa; một cơ quan, bộ máy của cơ thể giảm hoạt động; vd. sự kìm hãm phản xạ của hệ thống thần kinh. Theo nguyên nhân phát sinh, có thể chia ƯC ra hai loại: ƯC nguyên phát là kết quả hoạt động của synap ƯC ; ƯC thứ phát là ƯC xuất hiện do hiệu quả hưng phấn xảy ra trong tế bào, trong tổ chức trước đó làm giảm hoặc ngừng hoạt động của tế bào. Dựa theo vị trí của ƯC chia ra: ƯC ngoại vi - ƯC thực hiện nơi tiếp xúc giữa tận cùng thần kinh và tổ chức được tận cùng thần kinh chi phối (cơ, tuyến); ƯC trung ương được thực hiện ở não bộ và tuỷ sống. Theo cơ chế phát sinh ƯC, chia ra ƯC trước synap và ƯC sau synap. Trên cơ sở hoạt động phản xạ có điều kiện, Paplôp (I. Pavlov) chia ra ƯC có điều kiện và ƯC không điều kiện. Theo nhà sinh lí học Froiđơ (S. Freud), trong lĩnh vực hoạt động tâm lí luôn có sự ƯC các dục vọng một cách vô thức, nếu ƯC này bị phá vỡ, người ta sẽ bị bệnh tâm thần. Paplôp thực nghiệm trên động vật, thấy rằng khi gặp những kích thích quá phức tạp, con vật có thể bị mất khả năng ƯC và cũng bị bệnh tâm thần thực nghiệm. Xúc cảm mạnh, bệnh tật và một số loại thuốc có thể kìm hãm khả năng ƯC.

Xem thêm: Uống Sữa Tươi Không Đường Có Tác Dụng Gì, Sữa Tươi Không Đường Là Gì


hdg. Ngăn cản hay kìm hãm hoạt động. Chính sách ức chế thương nghiệp của chính quyền phong kiến thời xưa.
*

*

*

ức chế

ức chế verb
to restrict; to control, to suppress, to repress; to restraincolyticinhibitinhibitionsự ức chế: inhibitionức chế do sản phẩm cuối cùng: endproduct inhibitionức chế phản xạ: reflex inhibitionức chế tự sinh: autogenous inhibitionbị ức chếinhibitedbùn ức chếinhibited mudchất ức chếdepressantchất ức chếdepressorchất ức chếdeterrentchất ức chếinhibitorchất ức chếretardantchất ức chếretarderchất ức chế (sự ăn mòn của) chất tải lạnh thứ cấpsecondary refrigerant inhibitorchất ức chế (sự ăn mòn) chất tải lạnh thứ cấpsecondary refrigerant inhibitorchất ức chế MAOMAO inhibitorchất ức chế ăn mòn hơivapor corrosion inhibitorchất ức chế bọtfoam inhibitorchất ức chế cạnh tranhcompetitive inhibitorchất ức chế đặc thùspecific anhibitorchất ức chế điểm chảypour depressorchất ức chế điểm chảypour point depressantchất ức chế hóa họcchemical inhibitorchất ức chế hơivapor phase inhibitorchất ức chế khử lưu huỳnh (dầu mỏ)sweetening inhibitorchất ức chế nước muốibrine inhibitorchất ức chế ôxi hóaoxidation inhibitorchất ức chế oxi hóaoxidation inhibitorchất ức chế oxi hóaoxidation retarderchất ức chế tạo bọtfoam inhibitorchất ức chế tạo nhựagum inhibitorchất ức chế trùng hợppolymerization retarderchất ức chế tuyển nổiflotation depressorchất ức chế xúc táccatalyst poisondầu bị ức chếinhibited oilinhibitorychất ức chế: inhibitory substancerepressivechất ức chếdepressantchất ức chếretarderchất ức chế sự gelatin hóagel-inhibiting substancechính sách ức chế phồn vinhcooling-off policylạm phát bị ức chếsuppressed inflationlạm phát có tính kiềm chế, lạm phát ức chếrepressed inflationnhu cầu bị ức chếsuppressed demandsự ức chếdeactivationtác nhân ức chế sự lên menantizymotic agentức chế đượccontrollable