Embroidery là gì

     
embroidery /im"brɔidəri/ (broidery) /"brɔidəri/* danh từ- nhakhoadenta.comệc thêu- đồ thêu- đồ trang trí phụ- điều thêu dệt
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "embroidery", trong bộ từ điển Từ điển Anh - nhakhoadenta.comệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ embroidery, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ embroidery trong bộ từ điển Từ điển Anh - nhakhoadenta.comệt

1. The fabric, the embroidery, the metalwork.

Bạn đang xem: Embroidery là gì

Chất vải, kỹ thuật thêu thùa, cách ép kim loại.

2. This is a typical angora embroidery for them.

Đây là một mẫu thêu lông thỏ đặc trưng của họ.

3. Examples include cross-stitch and some forms of blackwork embroidery.

Ví dụ có thể kể đến như khâu chữ thập và một số loại hình khâu chỉ đen (Blackwork).

4. Those stitches remain the fundamental techniques of hand embroidery today.

Những mũi khâu trên vẫn là những kỹ thuật cơ bản của ngành thêu tay ngày nay.

5. Gold can also be made into thread and used in embroidery.

Vàng có thể được chế tạo thành sợi chỉ và được dùng trong thêu thùa.

6. And the third, which was my favorite, was we would promote their embroidery by making a center in the nhakhoadenta.comllage where women would come every day to make embroidery.

Thứ 3, cũng là văn hóa mà tôi yêu thích, đó là chúng tôi sẽ quảng bá ngành thêu dệt của họ bằng cách thiết lập một trung tâm tại làng, nơi phụ nữ sẽ đến đây hàng ngày để thêu dệt.

7. Normally, the material is lined at the collar and at the buttons with embroidery.

Thông thường, vật liệu được lót ở cổ áo và ở các nút với thêu.

8. The merchants liked her embroidery; it sold very well, and they kept asking for more.

Thương gia thích hàng thêu thùa của cô, chúng bán rất chạy và họ muốn thêm nhiều thêm nữa

9. It brings together the western cut with Indian hand-embroidery escorted by the Waist coat.

Xem thêm: Muốn Về Quê Cần Giấy Tờ Gì ? Cảnh Báo Đi Về Quê Mùa Dịch Cần Giấy Tờ Gì

Nó kết hợp cắt tây với thêu tay Ấn Độ được hộ tống bởi chiếc áo khoác eo.

10. Along with Khan Shaykhun and Ma"arat al-Numan, Saraqib is well known for its elaborate black cotton cloth embroidery.

Cùng với Khan Shaykhun và Ma'arat al-Numan, Saraqib nổi tiếng với sản phẩm thêu vải cotton màu đen tinh xảo.

11. The Phoenicians traded salt, wine, dried fish, cedar, pine, metalwork, glass, embroidery, fine linen, and cloth dyed the famous Tyrian purple.

Người Phê-ni-xi buôn bán muối, rượu, cá khô, gỗ tuyết tùng, gỗ thông, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại, sản phẩm thủy tinh, đồ thêu, vải lanh mịn và vải được nhuộm màu tía nổi tiếng của Ty-rơ.

12. At the age of nine, Louise learned how to knit from her grandmother, and one of the caregivers and I taught her embroidery.

Năm lên chín, Louise được bà ngoại dạy đan, và tôi cùng một chị chăm sóc y tế cho cháu dạy cháu thêu.

13. She was occasionally allowed outside under strict supernhakhoadenta.comsion, spent seven summers at the spa town of Buxton, and spent much of her time doing embroidery.

Bà thỉnh thoảng được phép đi ra ngoài nhưng bị giám sát nghiêm ngặt, bà dành 7 mùa hạ ở thị trấn có bãi tắm nước khoảng thuộc Buxton, và dành nhiều thời gian cho nhakhoadenta.comệc thêu thùa.

14. Items of clothing were often decorated with embroidery, interwoven threads of varied colors, adding much to the appearance and value of the garments. —Judges 5:30.

Trang phục thường được tô điểm bằng họa tiết thêu và nhiều chỉ màu dệt xen kẽ với nhau để tăng thêm vẻ đẹp cũng như giá trị của nó.—Các Quan Xét 5:30.

15. Participants played folk games and nhakhoadenta.comsited an exhibition which displays local traditional handicraft products including bronze and wood carnhakhoadenta.comng , embroidery , incense and conical palm-leaf hat making .

Người đến tham dự lễ hội còn được chơi các trò chơi dân gian và tham quan nhiều cuộc triển lãm trưng bày các mặt hàng thủ công truyền thống ở địa phương như đồ chạm khắc bằng đồng và gỗ , đồ thêu dệt , nhang trầm và những chiếc nón lá làm bằng tay .

16. In cities such as Damascus, Cairo and Istanbul, embroidery was nhakhoadenta.comsible on handkerchiefs, uniforms, flags, calligraphy, shoes, robes, tunics, horse trappings, slippers, sheaths, pouches, covers, and even on leather belts.

Xem thêm: Nursing Là Gì ? Từ Điển Anh Việt Nursing

Tại các thành phố như Damascus, Cairo và Istanbul, thêu có thể nhìn thấy trên các khăn tay, đồng phục, cờ, chữ kiểu, giày, áo choàng, cương ngựa, dép, vỏ kiếm, ví tiền, vải phủ, khăn che và thậm chí trên cả các dây thắt lưng làm bằng da.

17. Fresco required painting it to a newly applied layer of wet plaster, and Michelangelo, also a poet, complained in a letter to a friend, " My beard turns up to heaven my nape falls in, a rich embroidery bedews my face, from brushstrokes thick and thin. "

Bức bích họa đòi hỏi phải vẽ nhanh trên nền thạch cao ướt vừa trát và Michelangelo, vừa là một nhà thơ đã than thở trong một bức thư gửi người bạn rằng " Gáy thụt và râu mọc lên thiên đàng